Mr. Quang

Ms. Ngọc

Hoá chất Pentane (HPLC), Fisher Chemical | C2H3N | CAS: 109-66-0 | CODE: P399-4 Hoá chất Pentane (HPLC), Fisher Chemical | C2H3N | CAS: 109-66-0 | CODE: P399-4
Hoá chất Pentane (HPLC), Fisher Chemical | C2H3N | CAS: 109-66-0 | CODE: P399-4
 
109-66-0
72.15
OFBQJSOFQDEBGM-UHFFFAOYSA-N
8003
pentane
 
C5H12
MFCD00009498
n-pentane, pentan, skellysolve a, pentanen, pentani, amyl hydride, tetrafume, tetrakil, tetraspot, pentan polishShow More
CHEBI:37830
CCCCC
P399-4 Hóa chất Thermo Fisher Số lượng: 0 Chai

Hoá chất Pentane (HPLC), Fisher Chemical | C2H3N | CAS: 109-66-0 | CODE: P399-4


  • Hoá chất Pentane (HPLC), Fisher Chemical | C2H3N | CAS: 109-66-0 | CODE: P399-4
     
    109-66-0
    72.15
    OFBQJSOFQDEBGM-UHFFFAOYSA-N
    8003
    pentane
     
    C5H12
    MFCD00009498
    n-pentane, pentan, skellysolve a, pentanen, pentani, amyl hydride, tetrafume, tetrakil, tetraspot, pentan polishShow More
    CHEBI:37830
    CCCCC
Hãng cung cấp
 
THÔNG TIN KỸ THUẬT:
 
Pentane
109-66-0
Mobile phase for HPLC applications
C5H12
MFCD00009498
n-pentane, pentan, skellysolve a, pentanen, pentani, amyl hydride, tetrafume, tetrakil, tetraspot, pentan polish
CCCCC
72.15
CHEBI:37830
>99%
0.626g/cm³
4 L
Amber Glass
1.3540 to 1.3570 (at 25°C)
573mbar at 20°C
0.02% max.
-130°C
0.014 AU max. at 254nm, 0.1 AU max. at 210nm, 0.3 AU max. at 200nm, 1.0 AU max. at 190nm
>99%
CH3(CH2)3CH3
1265
OFBQJSOFQDEBGM-UHFFFAOYSA-N
pentane
8003
72.15
HPLC
36°C
Pass Test
Liquid
5ppm max.
0.25 mPa/s at 20°C

An toàn và Xử lý:

  SolventRed gif
         NGUY HIỂM!

Tổng quan về tình trạng khẩn cấp:
- Hoá chất Acetonitrile là chất lỏng và hơi cực kỳ dễ cháy.
- Hít phải có thể gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương.
- Có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp.
- Nguy cơ hít phải nếu nuốt phải
- Có thể xâm nhập vào phổi và gây tổn thương.
- Phơi nhiễm nhiều lần có thể gây ra khô hay nứt da.
- Độc đối với sinh vật dưới nước, có thể gây tác dụng có hại lâu dài trong môi trường nước.

An toàn và bảo hộ:
- Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân.
- Tránh xa ngọn lửa, bề mặt nóng và nguồn gây cháy.
- Chỉ sử dụng dưới tủ hút hóa chất.
- Rửa sạch ngay với nhiều nước trong ít nhất 15 phút.
- Nhận sự chăm sóc y tế ngay lập tức nếu các triệu chứng xảy ra.
- Rửa sạch ngay với nhiều nước, cả dưới mí mắt, trong ít nhất 15 phút.
- Rửa sạch ngay với nhiều nước, cả dưới mí mắt, trong ít nhất 15 phút.
- Nhận được sự chăm sóc y tế.

NFPA

Sức khỏe:1
Tính dễ cháy:4
Tính không ổn định:0

Thông tin DOT : DOT Loại 3, : Chất lỏng dễ cháy
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây